Trang chủ page 4
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết lô A7 - Hết lô A10 | 825.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 62 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đườngsố17(dọc chợ trung tâm huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lô 17 - Hết lô A7 | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 63 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 16 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 64 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 15 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 65 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 66 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây | 770.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 67 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 7 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) | 924.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 68 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) | 825.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 69 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 | 880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 70 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 5 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 71 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây | 1.072.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 72 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 73 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông | 880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 74 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 4 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 75 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây | 880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 76 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 77 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 78 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 79 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 80 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 3 - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |