| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Các vị trí còn lại trong xã - | 88.000 | 88.000 | 88.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. - | 110.000 | 94.000 | 88.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Trục đường vào bản Pa Xa Lào - | 133.000 | 100.000 | 89.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm | 129.000 | 105.000 | 94.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông - đến hết bản Pa Xa Xá | 143.000 | 99.000 | 88.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ | 129.000 | 105.000 | 94.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Các vị trí còn lại trong xã - | 70.400 | 70.400 | 70.400 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. - | 88.000 | 75.200 | 70.400 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Trục đường vào bản Pa Xa Lào - | 106.400 | 80.000 | 71.200 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm | 103.200 | 84.000 | 75.200 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông - đến hết bản Pa Xa Xá | 114.400 | 79.200 | 70.400 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ | 103.200 | 84.000 | 75.200 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Các vị trí còn lại trong xã - | 61.600 | 61.600 | 61.600 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 14 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. - | 77.000 | 65.800 | 61.600 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 15 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Trục đường vào bản Pa Xa Lào - | 93.100 | 70.000 | 62.300 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 16 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm | 90.300 | 73.500 | 65.800 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 17 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông - đến hết bản Pa Xa Xá | 100.100 | 69.300 | 61.600 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 18 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Pa Thơm - Xã vùng ngoài | Đoạn từ giáp xã Noong Luống - đến cầu bê tông suối Tát Mạ | 90.300 | 73.500 | 65.800 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |