Trang chủ page 123
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2441 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2442 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2443 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2444 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 32m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2445 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 32m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2446 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Trục đường 36m - | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2447 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Trục đường 39m - | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2448 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | Đất chăn nuôi tập trung - | 26.000 | 23.000 | 20.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 2449 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | Đất chăn nuôi tập trung - | 33.000 | 29.000 | 26.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 2450 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa | Đất chăn nuôi tập trung - | 39.000 | 35.000 | 33.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 2451 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | - | 33.000 | 26.000 | 23.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 2452 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | - | 36.000 | 33.000 | 26.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 2453 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa | - | 39.000 | 35.000 | 33.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 2454 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | - | 8.000 | 7.000 | 5.000 | 0 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 2455 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | - | 8.000 | 7.000 | 5.000 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| 2456 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | - | 8.000 | 7.000 | 7.000 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 2457 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | - | 26.000 | 23.000 | 20.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2458 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Mường Báng, Mường Đun, Xá Nhè, Sính Phình | - | 33.000 | 29.000 | 26.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2459 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa | - | 39.000 | 35.000 | 33.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2460 | Điện Biên | Huyện Tủa Chùa | Các xã: Tả Phìn, Tủa Thàng, Trung Thu, Lao Xả Phình, Tả Sìn Thàng, Sín Chải, Huổi Só | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - | 20.000 | 16.000 | 13.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |