Trang chủ page 5
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 81 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Ngõ số 195 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 82 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Ngõ số 221 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 83 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 84 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) - đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 85 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Quang Khải - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) - đến UBND huyện | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 86 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) - đến khu huyện đội (Tờ 1, thửa 1) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 87 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 88 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94) | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 89 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa | Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 90 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Xuân Khê | Đường trục thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 91 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Xuân Khê | Các trục đường xã còn lại - | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 92 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 93 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 94 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 95 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường xã ĐX04 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 96 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng | Các trục đường thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 97 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng | Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 284 - | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 98 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng | Các trục đường xã - | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 99 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng | Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 100 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Các trục đường thôn còn lại - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |