Trang chủ page 121
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2401 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa | Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2402 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Xuân Khê | Đường trục thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2403 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Xuân Khê | Các trục đường xã còn lại - | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2404 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2405 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2406 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2407 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường xã ĐX04 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê | Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2408 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng | Các trục đường thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2409 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng | Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 284 - | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2410 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng | Các trục đường xã - | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2411 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng | Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2412 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Các trục đường thôn còn lại - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2413 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường trục xã còn lại - | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2414 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2415 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2416 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2417 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2418 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính | Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6) | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2419 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Hợp Lý | Các trục đường thôn còn lại - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2420 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Hợp Lý | Các trục đường xã còn lại - | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |