Trang chủ page 136
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2701 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | 634.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2702 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 499 - Xã Công Lý | Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | 634.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2703 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Công Lý | Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2704 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Công Lý | Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174) | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 475.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2705 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2706 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 976.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2707 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (từ thửa 81 tờ 23) - đến giáp xã Chính Lý ( thửa 23 tờ 26) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.220.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2708 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2709 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Hợp Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.220.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2710 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2711 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2712 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2713 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3) - | 4.960.000 | 3.472.000 | 2.480.000 | 1.512.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2714 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 475.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2715 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114) | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 475.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2716 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) | Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204) | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 414.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2717 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) | Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152) | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 219.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2718 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) | Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192) | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | 414.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2719 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý | Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ) | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 317.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2720 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý | Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12) | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 475.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |