Trang chủ page 149
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2961 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý | Từ ngã ba Cánh Diễm (Tờ 2, thửa 167 - đến UBND xã | 450.000 | 315.000 | 227.250 | 135.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2962 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Nguyên Lý | Các trục đường thôn còn lại - | 252.000 | 176.400 | 127.260 | 75.600 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2963 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75) | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | 828.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2964 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2965 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177 | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2966 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2967 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2968 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2969 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý | Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư | 540.000 | 378.000 | 272.700 | 162.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2970 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Đức Lý | Các trục đường thôn còn lại - | 330.000 | 231.000 | 166.650 | 99.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2971 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Đức Lý | Các trục đường xã - | 432.000 | 302.400 | 218.160 | 129.600 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2972 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý | đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (thửa 861) - đến đường ĐT (thửa 1027 tờ 6) | 3.085.500 | 2.159.850 | 1.542.750 | 925.650 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2973 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276) | 540.000 | 378.000 | 272.700 | 162.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2974 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Chính Lý | Các trục đường thôn - | 180.000 | 126.000 | 90.900 | 54.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2975 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Chính Lý | đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 - | 2.190.000 | 1.533.000 | 1.095.000 | 657.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2976 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Chính Lý | Đường trục xã còn lại - | 252.000 | 176.400 | 127.260 | 75.600 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2977 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (tờ 32, thửa 201) - đến ngã tư UBND xã (tờ 31, thửa 107) | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | 684.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2978 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | 330.000 | 231.000 | 166.650 | 99.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2979 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | 330.000 | 231.000 | 166.650 | 99.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2980 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | 330.000 | 231.000 | 166.650 | 99.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |