Trang chủ page 11
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C | 1.134.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 202 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh | 1.431.000 | 1.155.000 | 904.000 | 857.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 203 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) | Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt | 1.348.000 | 1.073.000 | 840.000 | 798.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 204 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) | Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa | 1.654.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 205 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ | 716.000 | 600.000 | 472.000 | 449.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 206 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại | 835.000 | 691.000 | 542.000 | 516.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 207 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 955.000 | 790.000 | 619.000 | 589.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 208 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 1.134.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 209 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 1.373.000 | 1.108.000 | 865.000 | 822.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 210 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng | 911.000 | 740.000 | 581.000 | 552.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 211 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 1.134.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 212 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 1.366.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 213 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 1.654.000 | 1.108.000 | 865.000 | 822.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 214 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì | 2.119.000 | 1.674.000 | 1.214.000 | 1.163.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 215 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 1.611.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 216 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 2.625.000 | 2.048.000 | 1.411.000 | 1.361.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 217 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng | 2.625.000 | 2.048.000 | 1.411.000 | 1.361.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 218 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | - | 1.431.000 | 1.155.000 | 904.000 | 857.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 219 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng | - | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 220 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại | 3.675.000 | 2.783.000 | 1.814.000 | 1.663.000 | 0 | Đất SX-KD |