Trang chủ page 111
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2201 | Hà Nội | Quận Long Biên | Nguyễn Ngọc Trân | Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 | 61.851.000 | 37.111.000 | 30.478.000 | 26.158.000 | 0 | Đất ở |
| 2202 | Hà Nội | Quận Long Biên | Nguyễn Minh Châu | Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa phường Việt Hưng - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool, thuộc tổ dân phố 3, phường Phúc Đồng | 57.040.000 | 34.794.000 | 28.174.000 | 24.546.000 | 0 | Đất ở |
| 2203 | Hà Nội | Quận Long Biên | Nguyễn Lam | Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | 58.900.000 | 34.162.000 | 27.840.000 | 23.977.000 | 0 | Đất ở |
| 2204 | Hà Nội | Quận Long Biên | Nguyễn Khắc Viện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) | 51.782.000 | 32.623.000 | 25.836.000 | 23.252.000 | 0 | Đất ở |
| 2205 | Hà Nội | Quận Long Biên | Nguyễn Gia Bồng | Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy | 92.690.000 | 51.906.000 | 39.887.000 | 35.551.000 | 0 | Đất ở |
| 2206 | Hà Nội | Quận Long Biên | Nguyễn Cao Luyện | Đầu Đường - Cuối đường | 82.708.000 | 47.144.000 | 36.365.000 | 32.496.000 | 0 | Đất ở |
| 2207 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngọc Trì | nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường | 40.641.000 | 26.823.000 | 21.291.000 | 19.390.000 | 0 | Đất ở |
| 2208 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngọc Trì | Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn | 40.994.000 | 27.056.000 | 21.476.000 | 19.558.000 | 0 | Đất ở |
| 2209 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) | Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù | 33.802.000 | 22.986.000 | 18.341.000 | 16.759.000 | 0 | Đất ở |
| 2210 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) | Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu | 40.994.000 | 27.056.000 | 21.476.000 | 19.558.000 | 0 | Đất ở |
| 2211 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngọc Lâm | Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ | 103.385.000 | 57.896.000 | 44.489.000 | 39.653.000 | 0 | Đất ở |
| 2212 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngọc Lâm | Đê sông Hồng - Long Biên 2 | 92.690.000 | 51.906.000 | 39.887.000 | 35.551.000 | 0 | Đất ở |
| 2213 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngô Viết Thụ | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) | 57.040.000 | 34.794.000 | 28.174.000 | 24.546.000 | 0 | Đất ở |
| 2214 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngô Huy Quỳnh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập | 57.040.000 | 34.794.000 | 28.174.000 | 24.546.000 | 0 | Đất ở |
| 2215 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường | 108.500.000 | 58.590.000 | 44.660.000 | 39.585.000 | 0 | Đất ở |
| 2216 | Hà Nội | Quận Long Biên | Ngô Gia Khảm | Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm | 92.690.000 | 51.906.000 | 39.887.000 | 35.551.000 | 0 | Đất ở |
| 2217 | Hà Nội | Quận Long Biên | Mai Phúc | Nguyễn Văn Linh - đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) | 57.040.000 | 34.794.000 | 28.174.000 | 24.546.000 | 0 | Đất ở |
| 2218 | Hà Nội | Quận Long Biên | Mai Chí Thọ | Đầu đường - Cuối đường | 74.865.000 | 42.673.000 | 33.617.000 | 30.015.000 | 0 | Đất ở |
| 2219 | Hà Nội | Quận Long Biên | Lý Sơn | Đầu đường - Cuối đường | 61.318.000 | 36.791.000 | 30.215.000 | 25.933.000 | 0 | Đất ở |
| 2220 | Hà Nội | Quận Long Biên | Lưu Khánh Đàm | Đầu đường - Cuối đường | 82.708.000 | 47.144.000 | 36.365.000 | 32.496.000 | 0 | Đất ở |