Trang chủ page 208
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4141 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 1.436.000 | 1.189.000 | 903.000 | 858.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4142 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 1.706.000 | 1.394.000 | 1.056.000 | 1.003.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4143 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 2.065.000 | 1.667.000 | 1.261.000 | 1.195.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4144 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng | 1.370.000 | 1.115.000 | 846.000 | 804.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4145 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 1.706.000 | 1.394.000 | 1.056.000 | 1.003.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4146 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 2.056.000 | 1.394.000 | 1.056.000 | 1.003.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4147 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 2.489.000 | 1.667.000 | 1.261.000 | 1.195.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4148 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì | 3.273.000 | 2.587.000 | 1.815.000 | 1.739.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4149 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 2.491.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.443.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4150 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 4.057.000 | 3.165.000 | 2.109.000 | 2.035.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4151 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng | 4.057.000 | 3.165.000 | 2.109.000 | 2.035.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4152 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | - | 2.214.000 | 1.785.000 | 1.350.000 | 1.281.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4153 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng | - | 4.057.000 | 3.111.000 | 2.009.000 | 1.946.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4154 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại | 5.680.000 | 4.300.000 | 2.712.000 | 2.486.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4155 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 4.869.000 | 3.732.000 | 2.411.000 | 2.335.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4156 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng | 2.489.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4157 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 4.057.000 | 3.111.000 | 2.009.000 | 1.946.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4158 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 2.740.000 | 2.009.000 | 1.519.000 | 1.441.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4159 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) | đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì | 4.057.000 | 3.111.000 | 2.009.000 | 1.946.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 4160 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412 | 2.029.000 | 1.658.000 | 1.256.000 | 1.193.000 | 0 | Đất TM-DV |