Trang chủ page 214
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4261 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 1.134.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4262 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) | Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 1.373.000 | 1.108.000 | 865.000 | 822.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4263 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng | 911.000 | 740.000 | 581.000 | 552.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4264 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) | Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 1.134.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4265 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 1.366.000 | 926.000 | 726.000 | 689.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4266 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 1.654.000 | 1.108.000 | 865.000 | 822.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4267 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì | 2.119.000 | 1.674.000 | 1.214.000 | 1.163.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4268 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 1.611.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4269 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 2.625.000 | 2.048.000 | 1.411.000 | 1.361.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4270 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng | 2.625.000 | 2.048.000 | 1.411.000 | 1.361.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4271 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | - | 1.431.000 | 1.155.000 | 904.000 | 857.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4272 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng | - | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4273 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại | 3.675.000 | 2.783.000 | 1.814.000 | 1.663.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4274 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 (Quảng Oai) | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.150.000 | 2.415.000 | 1.613.000 | 1.562.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4275 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng | 1.611.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4276 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ | Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4277 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 1.774.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4278 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) | đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì | 2.625.000 | 2.013.000 | 1.344.000 | 1.302.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4279 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412 | 1.313.000 | 1.073.000 | 840.000 | 798.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4280 | Hà Nội | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 | Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.611.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 965.000 | 0 | Đất SX-KD |