| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Đường Sắt | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 0 | 1.930.500 | Đất ở đô thị |
| 2 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 0 | 2.106.000 | Đất ở đô thị |
| 3 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 0 | 2.184.000 | Đất ở đô thị |
| 4 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Đường Sắt | 4.212.000 | 2.527.200 | 2.106.000 | 0 | 1.544.400 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 0 | 1.684.800 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 0 | 1.747.200 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Đường Sắt | 3.159.000 | 1.895.400 | 1.579.500 | 0 | 1.158.300 | Đất SX-KD đô thị |
| 8 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 0 | 1.263.600 | Đất SX-KD đô thị |
| 9 | Khánh Hòa | Thành phố Nha Trang | Ngô Đến | - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 0 | 1.310.400 | Đất SX-KD đô thị |