Trang chủ page 352
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7021 | Kon Tum | La H'drai | Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom | Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14C | 351.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7022 | Kon Tum | La H'drai | Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom | Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) | 325.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7023 | Kon Tum | La H'drai | Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom | Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14C | 312.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7024 | Kon Tum | La H'drai | Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom | Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) | 219.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7025 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 7026 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 16.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 7027 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | 11.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 7028 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | 14.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 7029 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 11.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7030 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 14.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7031 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 7032 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 6.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 7033 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 7034 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 14.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 7035 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | - | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 7036 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | - | 16.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 7037 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | Đất trồng lúa còn lại - | 17.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 7038 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) | Đất chuyên trồng lúa - | 28.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 7039 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | Đất trồng lúa còn lại - | 22.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 7040 | Kon Tum | Huyện Tu Mơ Rông | Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | Đất chuyên trồng lúa - | 33.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |