| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đất ở giáp sân vận động còn lại - | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngách 54 - | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 35 - | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đất ở giáp sân vận động còn lại - | 850.000 | 425.000 | 297.500 | 170.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 9 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngách 54 - | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 10 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 35 - | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 14 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đất ở giáp sân vận động còn lại - | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 15 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngách 54 - | 104.000 | 52.000 | 45.000 | 45.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 16 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 17 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 35 - | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 18 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |