| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980 | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 8 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 10 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 11 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300 | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 12 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800 | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 13 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 14 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 15 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500 | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 16 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 17 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980 | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 18 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 19 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 20 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới - Khu vực 2 - Xã Thái Niên | Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |