| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 - | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ Km24+500 - đến Km26+600 | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 - | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ Km24+500 - đến Km26+600 | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) - đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 - | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 102.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 13 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 14 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ Km24+500 - đến Km26+600 | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 15 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận | Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |