Trang chủ page 142
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2821 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2822 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2823 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ cạnh số nhà 102 - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2824 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2825 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2826 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2827 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2828 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu | Từ đường Hoàng Sào - đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến ngã 4 cầu mới Phố Lu | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2829 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2830 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đất ở giáp sân vận động còn lại - | 850.000 | 425.000 | 297.500 | 170.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2831 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngách 54 - | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2832 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2833 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Ngõ 35 - | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2834 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị Trấn Phố Lu | Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2835 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị Trấn Tằng Loỏng | Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 - | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2836 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị Trấn Tằng Loỏng | Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2837 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị Trấn Tằng Loỏng | Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2838 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 - Thị Trấn Tằng Loỏng | - | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2839 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) - Thị Trấn Tằng Loỏng | - | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2840 | Lào Cai | Huyện Bảo Thắng | Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) - Thị Trấn Tằng Loỏng | - | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở đô thị |