Trang chủ page 54
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1061 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 829 (TL29) | Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) - | 131.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1062 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 829 (TL29) | Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành - | 225.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1063 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 (nhánh rẽ) | Đường Hùng Vương - đường số 3 - | 225.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1064 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 (nhánh rẽ) | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1065 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười - | 119.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1066 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây - | 119.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1067 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng - | 225.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1068 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1069 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1070 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ - | 119.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1071 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) - | 225.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1072 | Long An | Huyện Tân Thạnh | ĐT 837 | Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng - | 119.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1073 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1074 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) | ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) - | 225.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1075 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL N2 | Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp - | 131.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1076 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL N2 | QL 62 - Cầu Cà Nhíp - | 131.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1077 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1078 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1079 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm - | 189.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1080 | Long An | Huyện Tân Thạnh | QL 62 | Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình - | 225.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |