Trang chủ page 128
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2541 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt - | 13.570.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2542 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) | 12.780.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2543 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) - | 15.130.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2544 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 - Đường loại 2 | Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà | 19.450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2545 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 2 | Đoạn từ nhà số 17A - hết đường - | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2546 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 2 | Từ nhà số 1 - nhà số 17 - | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2547 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Trần Phú - Đường loại 2 | - | 19.190.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2548 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Quang Trung - Đường loại 2 | Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự - | 21.860.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2549 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Quang Trung - Đường loại 2 | Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất - | 19.610.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2550 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Trần Nhân Tông - Đường loại 2 | - | 22.740.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2551 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Lợi - Đường loại 2 | Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự | 10.090.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2552 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Lê Lợi - Đường loại 2 | Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2553 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Trần Bình Trọng - Đường loại 2 | - | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2554 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Phan Đình Phùng - Đường loại 2 | - | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2555 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Ngô Quyền | Đoạn từ nhà số 77 - hết đường - | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2556 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Ngô Quyền | Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) - | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2557 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Phan Đăng Lưu | Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A | 4.430.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2558 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Phan Đăng Lưu | Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt | 6.940.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2559 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Phan Đăng Lưu | Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng | 10.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 2560 | Ninh Thuận | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Đường Ngô Gia Tự - Đường loại 1 | Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) | 17.970.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |