Trang chủ page 100
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1981 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B | Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 196 tờ 10 Giao Long) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1982 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B | Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 491 tờ 10 Giao Long) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1983 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) | QL 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1984 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) | QL 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1985 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 60 mới | Cầu Ba Lai mới - Giáp thành phố Bến Tre | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1986 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 60 mới | Cầu Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1987 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Ơn | Giáp ranh thị trấn - Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1988 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Ơn | Bến phà Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1989 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Huyện Châu Thành | các vị trí còn lại - | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1990 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tam Phước | - | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1991 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Quới Thành | Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1992 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Quới Thành | Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1993 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Quới Thành | Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1994 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Quới Sơn | Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1995 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Quới Sơn | Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1996 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông | Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1997 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước) | Thửa 12 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 16 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước) | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1998 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước) | Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước) | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1999 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ An Hóa (nay là xã An Phước) | Thửa 180 tờ 03 An Hóa (nay là xã An Phước) - Thửa 341 tờ 10 An Hóa (nay là xã An Phước) | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 2000 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc) | - | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |