Trang chủ page 169
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3361 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất: Tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - đến L33 và từ lô số L35 đến L46) | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3362 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L54 - đến L61) | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3363 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 - đến L53 và lô số L34) | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3364 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L64 - đến L76) | 728.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3365 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L45 - đến L57 có mặt tiền quay về hướng Đông) | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3366 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - đến L44 có mặt tiền quay về hướng Tây) | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3367 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường Tam Quan Mỹ Bình lộ giới 16m (từ lô số L22 - đến L25 và lô số L58 đến L63) (trừ các lô đất thuộc Tuyến Tam Quan Mỹ Bình: Đường từ giáp đường tây tỉnh đến giáp nhà ông Võ Dũng) | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3368 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 - đến L21) | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3369 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 - Xã Hoài Phú | Đường quy hoạch lộ giới 9,5m - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3370 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 - Xã Hoài Phú | Đường quy hoạch lộ giới 14m - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3371 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Tuyến đường xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Từ đường từ số 3 - đến quán ông Truyền, Lương Thọ 3 | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3372 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Tuyến đường xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đường từ nghĩa trang Liệt sĩ - đến trụ sở Lương Thọ 1 | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3373 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Tuyến đường xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Đường từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - đến giáp nhà ông Trực đường 2 | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3374 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Tuyến đường xã Hoài Phú - Xã Hoài Phú | Từ ngã tư UBND xã - đến ngã tư xóm 16 | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3375 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m Đường D1) | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3376 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 04 - đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3377 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3378 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư vị trí 3 | Từ lô đất số 01 - đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m) | 1.097.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3379 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh | đoạn từ cầu Ông Thọ lên - đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn chí Thanh: QH rộng 26,5 m | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3380 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh | đoạn từ cầu Ông Thọ lên - đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |