Trang chủ page 9
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 | Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel) | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 162 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 | ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 2.260.000 | 1.470.000 | 1.240.000 | 900.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 163 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620 | 2.030.000 | 1.320.000 | 1.120.000 | 810.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 164 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 | Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 165 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt | 3.170.000 | 2.060.000 | 1.740.000 | 1.270.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 166 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 5.630.000 | 3.660.000 | 3.100.000 | 2.250.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 167 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) | 3.170.000 | 2.060.000 | 1.740.000 | 1.270.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 168 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.360.000 | 2.440.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 169 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.020.500 | 663.000 | 513.500 | 409.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 170 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.085.500 | 708.500 | 546.000 | 435.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 171 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.085.500 | 708.500 | 546.000 | 435.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 172 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 173 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.085.500 | 708.500 | 546.000 | 435.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 174 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 175 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 176 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 177 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.157.000 | 754.000 | 578.500 | 461.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 178 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 179 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 180 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |