Trang chủ page 22
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 421 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.508 - Khu vực 2 | Ngã 3 Bưu điện Phước Sang - Ranh tỉnh Bình Phước | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 422 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Ngã ba vào đập Phước Hòa - Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 423 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Đường Ba Băng - Ngã ba vào đập Phước Hòa | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 424 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | ĐH.510 - Đường Ba Băng | 552.500 | 357.500 | 305.500 | 221.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 425 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) - ĐH.510 | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 426 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Cây xăng Hiệp Phú - Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) | 552.500 | 357.500 | 305.500 | 221.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 427 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | ĐH.505 - Cây xăng Hiệp Phú | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 428 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | ĐT.741 - ĐH.505 | 630.500 | 409.500 | 344.500 | 253.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 429 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.506 - Khu vực 2 | ĐH.505 - ĐH.508 | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 430 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.506 - Khu vực 2 | ĐT.741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa) - ĐH.505 | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 431 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.505 - Khu vực 2 | Cầu Lễ Trang - ĐH.507 | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 432 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.504 - Khu vực 2 | ĐT.741 - ĐH.507 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 433 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.503 - Khu vực 2 | ĐT.741 (Nông trường 84) - Suối Mã Đà | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 434 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 nối dài - Khu vực 2 | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 435 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - ĐT.741 | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 436 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) - Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 437 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | ĐT.741 (Nhà thờ An Bình) - Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 438 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Cầu Gia Biện - ĐH.503 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 439 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Cầu Bà Ý - Cầu Gia Biện | 442.000 | 286.000 | 240.500 | 175.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 440 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 487.500 | 318.500 | 266.500 | 195.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |