Trang chủ page 433
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8641 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.508 - Khu vực 2 | Ngã 3 Bưu điện Phước Sang - Ranh tỉnh Bình Phước | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8642 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Ngã ba vào đập Phước Hòa - Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8643 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Đường Ba Băng - Ngã ba vào đập Phước Hòa | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8644 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | ĐH.510 - Đường Ba Băng | 552.500 | 357.500 | 305.500 | 221.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8645 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) - ĐH.510 | 468.000 | 305.500 | 260.000 | 188.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8646 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | Cây xăng Hiệp Phú - Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) | 552.500 | 357.500 | 305.500 | 221.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8647 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | ĐH.505 - Cây xăng Hiệp Phú | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8648 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.507 - Khu vực 2 | ĐT.741 - ĐH.505 | 630.500 | 409.500 | 344.500 | 253.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8649 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.506 - Khu vực 2 | ĐH.505 - ĐH.508 | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8650 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.506 - Khu vực 2 | ĐT.741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa) - ĐH.505 | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8651 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.505 - Khu vực 2 | Cầu Lễ Trang - ĐH.507 | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8652 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.504 - Khu vực 2 | ĐT.741 - ĐH.507 | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8653 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.503 - Khu vực 2 | ĐT.741 (Nông trường 84) - Suối Mã Đà | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8654 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 nối dài - Khu vực 2 | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8655 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) - ĐT.741 | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8656 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) - Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8657 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.502 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | ĐT.741 (Nhà thờ An Bình) - Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt) | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8658 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Cầu Gia Biện - ĐH.503 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8659 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | ĐH.501 (trừ đoạn trùng đường Tạo lực) - Khu vực 2 | Cầu Bà Ý - Cầu Gia Biện | 442.000 | 286.000 | 240.500 | 175.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8660 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 487.500 | 318.500 | 266.500 | 195.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |