Trang chủ page 450
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8981 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Khu vực 1 | Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo | 1.508.000 | 981.500 | 832.000 | 604.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8982 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐT.750 - Khu vực 1 | Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa | 1.508.000 | 981.500 | 832.000 | 604.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8983 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1 | Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A) | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8984 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân | 1.410.500 | 916.500 | 773.500 | 565.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8985 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1 | Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) | 3.965.000 | 2.580.500 | 2.184.000 | 1.586.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8986 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1 | Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 1.514.500 | 981.500 | 832.000 | 604.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8987 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1 | Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) | 1.131.000 | 734.500 | 624.000 | 455.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8988 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1 | Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8989 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1 | Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel) | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8990 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1 | ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 1.469.000 | 955.500 | 806.000 | 585.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8991 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620 | 1.319.500 | 858.000 | 728.000 | 526.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8992 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1 | Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) | 2.340.000 | 1.521.000 | 1.287.000 | 936.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8993 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt | 2.060.500 | 1.339.000 | 1.131.000 | 825.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8994 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 3.659.500 | 2.379.000 | 2.015.000 | 1.462.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8995 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) | 2.060.500 | 1.339.000 | 1.131.000 | 825.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8996 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1 | Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) | 3.965.000 | 2.580.500 | 2.184.000 | 1.586.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8997 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 800.000 | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8998 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8999 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9000 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |