| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33 | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 10 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 11 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 | 324.000 | 162.000 | 129.600 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ - Xã Thọ Sơn | Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |