| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 | Đất ở đô thị |
| 5 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong | Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất ở đô thị |
| 7 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở đô thị |
| 8 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở đô thị |
| 9 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 10 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 11 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 12 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất ở đô thị |
| 13 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | Đất ở đô thị |
| 14 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | Đất ở đô thị |
| 15 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | Đất ở đô thị |
| 16 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong | Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở đô thị |
| 17 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | Đất ở đô thị |
| 18 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 19 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 20 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 | Đất ở đô thị |