Trang chủ page 8
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 141 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 142 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 143 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 756.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 144 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 756.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 145 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 783.000 | 522.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 146 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 783.000 | 522.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 147 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 148 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong | Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 149 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 150 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | Đất ở đô thị |
| 151 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | Đất ở đô thị |
| 152 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | Đất ở đô thị |
| 153 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong | Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 154 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 155 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | Đất ở đô thị |
| 156 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong | Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 157 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong | Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 158 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong | Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 159 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong | Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 160 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong | Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | Đất ở đô thị |