Trang chủ page 10
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 181 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 182 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 183 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 184 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 185 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 186 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 187 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 188 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 189 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 190 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 191 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 192 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai | Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 193 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai | Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 194 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 195 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai | Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 196 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai | Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 197 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai | Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 198 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai | Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 199 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai | Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 200 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai | Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |