Trang chủ page 9
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã - Xã An Khương | Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 162 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 757 - Xã An Khương | Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 163 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 164 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 165 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 166 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 167 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 168 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 169 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 170 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai | Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 171 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 172 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai | Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 173 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai | Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 174 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai | Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 175 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai | Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 176 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 177 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 178 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 179 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 180 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |