Trang chủ page 35
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 681 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan | Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 682 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi | Toàn tuyến - | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 683 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi | Toàn tuyến - | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 684 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi | Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43) | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 685 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi | Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 686 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 687 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 688 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi | Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 689 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi | Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 690 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi | Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 691 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4 | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 692 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi | Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 693 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng | Toàn tuyến - | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 694 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng | Toàn tuyến - | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 695 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng | Toàn tuyến - | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 696 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng | Toàn tuyến - | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 697 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng | Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 ) | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 698 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng | Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 699 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 700 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |