Trang chủ page 400
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7981 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở đô thị |
| 7982 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai | Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | Đất ở đô thị |
| 7983 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 | Đất ở đô thị |
| 7984 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai | Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất ở đô thị |
| 7985 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai | Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 7986 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai | Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất ở đô thị |
| 7987 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai | Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 7988 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7989 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7990 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7991 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7992 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7993 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7994 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7995 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7996 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 | Đất ở đô thị |
| 7997 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 7998 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 200 m - Dưới 500m | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 7999 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai | Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở đô thị |
| 8000 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai | Từ 500m trở lên - | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |