Trang chủ page 10
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 181 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 thuộc khu vực thôn Nam Hòa - Xã Dray Bhăng | - | 616.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 182 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Dray Bhăng | Hết thôn Mới xã Hòa Hiệp - Hết buôn Hra Ea Ning | 184.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 183 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường giáp ranh xã Dray Bhăng và xã Hòa Hiệp - Xã Dray Bhăng | Ngã ba Quốc lộ 27 (Hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 184 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Dray Bhăng | Đường song song Tỉnh lộ 10 (thuộc thôn lô 13) - | 369.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 185 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng | Các trục nội bộ còn lại - | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 186 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng | Các trục số 5. 6. 7; trục nội bộ (23m) - | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 187 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng | Các trục số 2. 3 - | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 188 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana | 384.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 189 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Hết KDC tập trung thôn lô 13 - Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 190 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn lô 13 | 748.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 191 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 192 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Giáp xã Ea Bhốk - Giáp chợ xã Hòa Hiệp | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 193 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311. tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 194 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311. tờ bản đồ 21) | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 195 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Giáp xã Ea Tiêu - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 196 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk | Các thôn. buôn còn lại - | 114.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 197 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk | Thuộc các thôn: 1. 8; buôn Ea Mta.buôn Ea Mta A và buôn Ea Kmar - | 237.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 198 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk | Thuộc thôn 4 - | 336.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 199 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường trục chính thôn 4 - Xã Ea Bhốk | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 200 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Ea Bhốk | - | 484.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |