Trang chủ page 7
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Dray Bhăng | Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 122 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Dray Bhăng | Thuộc thôn Kim Châu - | 550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 123 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp (Cả hai bên đường dọc QL 27) - Xã Dray Bhăng | - | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 124 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đến tiếp giáp đường Quy hoạch 36m - Xã Dray Bhăng | - | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 125 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 thuộc khu vực thôn Nam Hòa - Xã Dray Bhăng | - | 770.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 126 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường liên xã - Xã Dray Bhăng | Hết thôn Mới xã Hòa Hiệp - Hết buôn Hra Ea Ning | 231.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 127 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường giáp ranh xã Dray Bhăng và xã Hòa Hiệp - Xã Dray Bhăng | Ngã ba Quốc lộ 27 (Hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 128 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Đường liên thôn - Xã Dray Bhăng | Đường song song Tỉnh lộ 10 (thuộc thôn lô 13) - | 462.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 129 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng | Các trục nội bộ còn lại - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 130 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng | Các trục số 5. 6. 7; trục nội bộ (23m) - | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 131 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính huyện Cư Kuin - Xã Dray Bhăng | Các trục số 2. 3 - | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 132 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 133 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Hết KDC tập trung thôn lô 13 - Đường đi vào xóm đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 134 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn lô 13 | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 135 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Tỉnh lộ 10 - Xã Dray Bhăng | Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 136 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Giáp xã Ea Bhốk - Giáp chợ xã Hòa Hiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 137 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311. tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 138 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311. tờ bản đồ 21) | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 139 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng | Giáp xã Ea Tiêu - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 140 | Đắk Lắk | Huyện Cư Kuin | Khu dân cư - Xã Ea Bhốk | Các thôn. buôn còn lại - | 143.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |