| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | - | 1.563.000 | 1.445.000 | 1.241.000 | 1.156.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 2 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | - | 2.024.000 | 1.937.000 | 1.658.000 | 1.540.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 3 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | - | 2.330.000 | 2.202.000 | 1.880.000 | 1.745.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 4 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội | - | 2.816.000 | 2.707.000 | 2.303.000 | 2.131.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà | - | 4.337.000 | 4.055.000 | 3.418.000 | 3.146.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 6 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) | Đoạn từ đê sông Hồng - đến giáp huyện Phúc Thọ | 2.688.000 | 2.573.000 | 2.193.000 | 2.033.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 7 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) | Đoạn từ giáp thị trấn Phùng - đến giáp đê sông Hồng | 3.538.000 | 3.402.000 | 2.881.000 | 2.660.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 8 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp | - | 5.135.000 | 4.664.000 | 3.913.000 | 3.590.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 9 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường giao thông liên xã Tân Lập | - | 5.530.000 | 4.092.000 | 3.413.000 | 2.700.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 10 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường giao thông liên xã Liên Trung | - | 4.838.000 | 3.387.000 | 2.775.000 | 2.325.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 11 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung | Đoạn đường ngoài đê - | 4.838.000 | 3.387.000 | 2.775.000 | 2.325.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 12 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung | Đoạn đường trong đê - | 5.322.000 | 3.726.000 | 3.053.000 | 2.558.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 13 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập | - | 5.914.000 | 4.081.000 | 3.335.000 | 2.790.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 14 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập | - | 8.445.000 | 6.250.000 | 5.211.000 | 4.124.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 15 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Song Phượng - THỊ TRẤN PHÙNG | Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20-Cổng chào huyện Đan Phượng (tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng | 5.376.000 | 3.978.000 | 2.888.000 | 2.573.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 16 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Ô Diên - THỊ TRẤN PHÙNG | Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (thuộc tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến hết địa phận thị trấn Phùng đến ngã ba giao cắt đường liên xã Liên Hồng - thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hạ Mỗ tại cổng làng Trúng Đích, thôn Trúng | 8.602.000 | 5.763.000 | 3.140.000 | 2.730.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 17 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Thụy Ứng - THỊ TRẤN PHÙNG | Cho đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21 - đến ngã ba giao chân đê tả Đáy tại địa phận Tổ dân phố Thụy Ứng | 5.376.000 | 3.978.000 | 2.888.000 | 2.573.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 18 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Phượng Trì - THỊ TRẤN PHÙNG | Cho đoạn từ Ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21+400 - đến ngã ba giao Quốc lộ 32 (cũ) tại cổng làng Phượng Trì, địa phận Xóm Dền, Xóm Chùa | 5.376.000 | 3.978.000 | 2.888.000 | 2.573.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 19 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Phùng Hưng - THỊ TRẤN PHÙNG | - | 5.137.000 | 3.858.000 | 2.806.000 | 2.505.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 20 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường từ đường QL32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng - THỊ TRẤN PHÙNG | - | 8.602.000 | 5.763.000 | 3.140.000 | 2.730.000 | 0 | Đất SX-KD |