Trang chủ page 4
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ) | 756.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 62 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) | 210.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 63 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới) | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 64 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 65 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) | 572.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 66 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 67 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) | 325.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 68 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) | 190.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 69 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu | 247.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 70 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập | Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc | 198.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 71 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Các đường còn lại | Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 - | 0 | 0 | 62.400 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 72 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Các đường còn lại | Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 - | 0 | 62.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 73 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Lạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) | Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo) | 0 | 0 | 70.400 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 74 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Hoàng Thị Loan | Toàn bộ - | 0 | 0 | 68.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 75 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | A Ninh | Toàn bộ - | 88.800 | 72.800 | 62.400 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 76 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Huỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) | Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21) | 80.800 | 64.800 | 54.400 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 77 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Võ Thị Sáu | Toàn bộ - | 132.000 | 84.000 | 72.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 78 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | A Dừa | Toàn bộ - | 96.000 | 72.000 | 60.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 79 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Lê Lai | Toàn bộ - | 144.000 | 96.000 | 72.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 80 | Kon Tum | Huyện Kon Rẫy | Lê Hữu Trác | Toàn bộ - | 120.000 | 84.000 | 72.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |