Trang chủ page 6
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường số 4 | Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 - | 490.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 102 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) | Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) - | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 103 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) | Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn - | 3.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 104 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) | QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 - | 7.260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 105 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) | QL 62 - đường Dương Văn Dương - | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 106 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông | Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - | 490.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 107 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Bắc Đông | Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - | 620.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 108 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Ngọc Thạch | Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - | 490.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 109 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) | Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 - | 530.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 110 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) | Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - | 490.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 111 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) | Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt - | 530.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 112 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) | Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 - | 530.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 113 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) | Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - | 510.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 114 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Kênh 12 (Tháp Mười) | Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên - | 490.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 115 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) | Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn - | 610.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 116 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) | Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn - | 4.289.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 117 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | - | 2.926.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 118 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | - | 2.618.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 119 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | - | 2.618.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 120 | Long An | Huyện Tân Thạnh | Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | - | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |