Trang chủ page 19
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 361 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện 03 (ĐH187) | Giáp ĐT.DK.07 (Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch) - Giáp lộ chùa xã Quới Sơn (Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 362 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Giao Long | Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19 | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 363 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) - Xã Phú Túc | Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7 | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 364 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) | Quốc lộ 60 mới (Thửa 93 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 365 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐT.DK.07 - Đường huyện 03 (ĐH.187) | Quốc lộ 60 mới (Thửa 6 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Giáp ĐH.03 (Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 366 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 883 (ĐT.883) | Vòng xoay Hữu Định (Thửa 707 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 32 tờ 29 Hữu Định) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 367 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 883 (ĐT.883) | Vòng xoay Hữu Định (Thửa 84 tờ 15 Hữu Định) - Kênh Chẹt Sậy (Thửa 209 tờ 26 Hữu Định) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 368 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 883 (ĐT.883) | Giáp QL60 (Thửa 11 tờ 12 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 529 tờ 15 Hữu Định) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 369 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 883 (ĐT.883) | Giáp QL60 (Thửa 418 tờ 5 Hữu Định) - Vòng xoay Hữu Định (Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 370 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 883 (ĐT.883) | An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 620 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 371 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường tỉnh 883 (ĐT.883) | An Hiệp (nay là xã Tường Đa) (Thửa 118 tờ 10 An Hiệp (nay là xã Tường Đa)) - Giáp ranh thành phố Bến Tre (Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 372 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 373 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 374 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 375 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 376 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 377 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 378 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 379 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 380 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |