Trang chủ page 93
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1841 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03) | Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 190 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1842 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03) | Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 191 tờ 10 Giao Long) - Hết Cảng Giao Long (Thửa 3 tờ 03 Giao Long) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1843 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03) | Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 236 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 433 tờ 23 Hữu Định ) | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1844 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03) | Giáp Quốc lộ 57B (Thửa 197 tờ 10 Giao Long) - Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 271 tờ 23 Hữu Định ) | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1845 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1846 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1847 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1848 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1849 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1850 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1851 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1852 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1853 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1854 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1855 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 149, tờ 9, Thị trấn) | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1856 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 372, tờ 9, Thị trấn) | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1857 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.13 | Trọn đường - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1858 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện ĐH.DK.13 | Trọn đường - | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1859 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.01 | Thửa 566; 250 tờ 9 xã Phước Thạnh - Thửa 189; 231 tờ 18 xã Phước Thạnh | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1860 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX. 01 - Đường ĐX | Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |