Trang chủ page 94
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1861 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX. 01 - Đường ĐX | Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1862 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1863 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1864 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1865 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1866 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1867 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1868 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1869 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1870 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1871 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1872 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Lộ Chùa xã Quới Sơn | Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1873 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Lộ Chùa xã Quới Sơn | Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1874 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) | Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1875 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Trọn đường - Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) | Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa (nay là xã Tường Đa) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1876 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.18 | Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1877 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.18 | Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1878 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐT.DK.07 - Xã Giao Long | Thửa 697; 698 tờ 6 - Thửa 171; 220 tờ 19 | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1879 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐT.DK.07 - Xã Phú Túc | Thửa 115; 109 tờ 5 - Thửa 51 tờ 7 | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1880 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐT.DK.07 | Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |