Trang chủ page 96
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1901 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1902 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1903 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1904 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1905 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1906 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1907 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1908 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1909 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.02 - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Giáp ĐH.DK.14 (Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1910 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế - Lộ Giồng Da - Xã Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | Giáp đường Trần Văn Ơn - Giáp đường Võ Tấn Nhứt | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1911 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 149, tờ 9, Thị trấn) | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1912 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 372, tờ 9, Thị trấn) | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1913 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.13 | Trọn đường - | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1914 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện ĐH.DK.13 | Trọn đường - | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1915 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.01 | Thửa 566; 250 tờ 9 xã Phước Thạnh - Thửa 189; 231 tờ 18 xã Phước Thạnh | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1916 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX. 01 - Đường ĐX | Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1917 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX. 01 - Đường ĐX | Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1918 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1919 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1920 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |