Trang chủ page 17
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 321 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở nông thôn |
| 322 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi ào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9) | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở nông thôn |
| 323 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | Đất ở nông thôn |
| 324 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14) | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | Đất ở nông thôn |
| 325 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Tân Lập | Toàn tuyến - | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 326 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông liên thôn, liên ấp - Xã Tân Lập | Toàn tuyến - | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 327 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông liên xã - Xã Tân Lập | Toàn tuyến - | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 328 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Tổ 20, 26 à 36 (đường nhựa) - Xã Tân Lập | Toàn tuyến - | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | Đất ở nông thôn |
| 329 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Tổ 21 (đường nhựa) - Xã Tân Lập | Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 330 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập. - Xã Tân Lập | Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở nông thôn |
| 331 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập | Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | Đất ở nông thôn |
| 332 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) - Xã Tân Lập | Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | Đất ở nông thôn |
| 333 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 1 - Xã Tân Lập | Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 334 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 5 (đường nhựa) - Xã Tân Lập | Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở nông thôn |
| 335 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập | Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 336 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập | Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38 - Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 337 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập | Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc) - Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 338 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 339 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập | Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31 - Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |
| 340 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). - Xã Tân Lập | Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23) - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | Đất ở nông thôn |