Trang chủ page 39
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 761 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Lam Sơn - Tân Phước - Xã Đồng Tâm | Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86) - Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 762 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm - Xã Đồng Tâm | Toàn tuyến - | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 763 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m - Xã Đồng Tâm | Toàn tuyến - | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 764 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) - Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng) | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 765 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường ĐT 753B - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường) | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 766 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 767 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 768 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18) | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 769 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 770 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tâm | Giáp ranh xã Đồng Tiến - Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 771 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Đồng Tiến | Toàn tuyến - | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 772 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại - Xã Đồng Tiến | Toàn tuyến - | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 773 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông - Xã Đồng Tiến | Toàn tuyến - | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 774 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông liên xã - Xã Đồng Tiến | Toàn tuyến - | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 775 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến | - | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 776 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 ới ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - Xã Đồng Tiến | - | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 777 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến - | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 778 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 - Xã Đồng Tiến | đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Qu | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 779 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Khu tái định cư K84C - Xã Đồng Tiến | Các tuyến đường trong khu tái định cư - | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 780 | Bình Phước | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) - Xã Đồng Tiến | Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) - | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |