Trang chủ page 327
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6521 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Bình Sơn | Toàn tuyến - | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6522 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn | Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6523 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn | Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6524 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hà | Toàn tuyến - | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6525 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông liên xã - Xã Long Hà | Toàn tuyến - | 378.000 | 189.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6526 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 à ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Hà | Toàn tuyến - | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6527 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757B - Xã Long Hà | Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà - Giáp ranh xã Long Bình | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6528 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757B - Xã Long Hà | Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6529 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757B - Xã Long Hà | Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10 | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6530 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà | Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà Thanh | 792.000 | 396.000 | 316.800 | 237.600 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6531 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà | Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long Hà | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6532 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà | Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6533 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà | Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6534 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà | Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6535 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà | Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6536 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Tân | Toàn tuyến - | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6537 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông liên xã - Xã Phước Tân | Toàn tuyến - | 378.000 | 189.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6538 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường D1 - Xã Phước Tân | Toàn tuyến - | 1.296.000 | 648.000 | 518.400 | 388.800 | 259.200 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6539 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường N7 - Xã Phước Tân | Toàn tuyến - | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6540 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường N5 - Xã Phước Tân | Toàn tuyến - | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | Đất TM-DV nông thôn |