Trang chủ page 425
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8481 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Đường D1 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8482 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Đường D1 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8483 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8484 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8485 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan | Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8486 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan | Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8487 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8488 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8489 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan | Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8490 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan | Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8491 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan | Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8492 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan | Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8493 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan | Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8494 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan | Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8495 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi | Toàn tuyến - | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8496 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi | Toàn tuyến - | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8497 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi | Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43) | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8498 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi | Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8499 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8500 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi | Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |