Trang chủ page 426
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8501 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 757 - Xã Thanh An | Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33) | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8502 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 757 - Xã Thanh An | Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8503 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 757 - Xã Thanh An | Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8504 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8505 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8506 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8507 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan | Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8508 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Đường D1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8509 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Đường D1 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8510 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8511 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan | Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8512 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan | Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8513 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan | Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8514 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8515 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan | Toàn tuyến - | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8516 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan | Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8517 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan | Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8518 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan | Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8519 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan | Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8520 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan | Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |