Trang chủ page 3
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Các trục đường rộng ≥ 4m đến | Từ Hùng Vương, Cách mạng tháng 8, đường 22 tháng 4, Quốc lộ 55 - ≤ 100m | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 42 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Các đường nội bộ trong Khu dân cư Nghĩa Hiệp - Thị trấn Tân Nghĩa | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 43 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Các đường nội bộ trong Khu dân cư Nghĩa Hòa 3 - Thị trấn Tân Nghĩa | - | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 44 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Hà | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 45 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường Hà Huy Tập - Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 46 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường 22 tháng 4 - Đường Hà Huy Tập | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 47 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Tân Nghĩa | Ngã ba 46 - Đường 22 tháng 4 | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 48 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Đường 22 tháng 4 - Thị trấn Tân Nghĩa | Hùng Vương - Quốc lộ 55 | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 49 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường số 9 - Giáp đường Cách mạng tháng 8 | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 50 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa | Quốc lộ 1A - Đường số 9 | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 51 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường vào nghĩa trang huyện - Quốc lộ 1A | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 52 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa | Cầu 1 - Đường vào nghĩa trang huyện | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 53 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường vào nghĩa trang Tân Hưng - Giáp xã Sông Phan | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 54 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa | Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang Tân Hưng | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 55 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa | Hẻm 104 Hùng Vương - Quốc lộ 55 | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 56 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa | Đường vào Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa - Hẻm 104 Hùng Vương | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 57 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa | Tịnh xá Ngọc Hạnh - Đường vào Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 58 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa | Giáp xã Tân Phúc - Tịnh xá Ngọc Hạnh | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 59 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Các đoạn đường còn lại rộng ≥ 4 m - Thị trấn Tân Minh | - | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 60 | Bình Thuận | Huyện Hàm Tân | Trần Phú (cấp phối ≥ 6m) - Thị trấn Tân Minh | Đoạn còn lại - | 775.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |