Trang chủ page 17
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 321 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Đường loại III - Thị trấn Quảng Uyên | Đoạn từ cửa hàng xe máy Xuân Hòa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) - đến hết nhà ông Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) | 1.141.800 | 856.200 | 642.000 | 449.400 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 322 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Đường loại III - Thị trấn Quảng Uyên | Đoạn từ ngã tư Kiểm lâm theo tỉnh lộ 206 - đến hết cửa hàng xe máy Xuân Hòa (hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) | 1.141.800 | 856.200 | 642.000 | 449.400 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 323 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Đường loại III - Thị trấn Quảng Uyên | Đoạn đường từ ngã tư Kiểm lâm theo đường nhánh - đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3) | 1.141.800 | 856.200 | 642.000 | 449.400 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 324 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Đường loại II - Thị trấn Quảng Uyên | Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 - đến hết nhà hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) | 1.678.200 | 1.258.800 | 944.400 | 660.600 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 325 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Đường loại II - Thị trấn Quảng Uyên | Đoạn đường đi vào đền Nùng Chí Cao - | 1.678.200 | 1.258.800 | 944.400 | 660.600 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 326 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 208 - Xã Cách Linh - Xã trung du | Từ giáp địa giới xã Đại Sơn (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài). | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 327 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xã, đường liên xóm và các đường vào xóm. - | 185.000 | 138.000 | 104.000 | 83.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 328 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ Trạm BTS Vinaphone theo tỉnh lộ 205 - đến hết xóm Cốc Phường cũ thuộc xóm Nam Hà. | 246.000 | 185.000 | 138.000 | 111.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 329 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ lối lên miếu Pại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận tuyến đường 208 | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 330 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Đại Sơn - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone. | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 331 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã ba tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND xã và xuống - đến cầu Fan Hai (xóm Tục Mỹ, Bó Lếch). | 336.000 | 252.000 | 189.000 | 151.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 332 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lửng (xóm Nà Riềng). - | 336.000 | 252.000 | 189.000 | 151.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 333 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng - Hòa Thuận theo tỉnh lộ 208 - đến đầu cầu Nà Bó. | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 334 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm). | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 335 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến chân dốc Nà Vàn. | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 336 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào - đến mốc 946. | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 337 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Mỹ Hưng - Xã trung du | Đoạn đường từ đầu cầu treo (giáp thị trấn Tà Lùng) - đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào. | 480.000 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 338 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Quảng Hưng - Xã trung du | Tuyến đường Bản Làng - Nặm Phan nối từ tỉnh lộ 206 (nhà ông Nguyễn Văn Chiến) - đến hết địa phận xã Tân Thượng | 176.000 | 132.000 | 99.000 | 79.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 339 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Quảng Hưng - Xã trung du | Đoạn đường nối từ tỉnh lộ 206 (cầu Quảng Hưng) theo đường liên xã - đến hết Lũng Tẩu | 176.000 | 132.000 | 99.000 | 79.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |
| 340 | Cao Bằng | Huyện Quảng Hòa | Xã Quảng Hưng - Xã trung du | Đoạn đường tiếp giáp địa phận thị trấn Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết địa phận xã Quảng Hưng | 286.000 | 215.000 | 161.000 | 129.000 | 0 | Đất TM - DV nông thôn |