Trang chủ page 70
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1381 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông | Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3 | 72.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1382 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông | Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16 | 90.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1383 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông | Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16 | 108.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1384 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên xã Cư Prông - Ea Pal - Xã Cư Prông | Ngã 3 đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới | 90.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1385 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông | Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 | 96.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1386 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông | Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 | 144.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1387 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Ea Ô | - | 18.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1388 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Ea Tih | - | 18.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1389 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Ea Kmút | - | 16.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1390 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Ni | - | 16.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1391 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Elang | Các khu vực còn lại. - | 15.750 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1392 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Elang | Các thôn 3, 4, 6D; - | 21.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1393 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Elang | Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; - | 25.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1394 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Prông | Các khu vực còn lại. - | 20.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1395 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Prông | Các thôn 3, 10, 16; - | 24.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1396 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Prông | Các thôn 6A, 7, 15; - | 38.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1397 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Bông | Các khu vực còn lại. - | 24.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1398 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Bông | Các thôn 16, 17, 21, 22, 23, Buôn Trưng và Tân Thành; - | 30.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1399 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Cư Bông | Các thôn 18, 19, 20; - | 34.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1400 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Xã Ea Sô | Các khu vực còn lại. - | 24.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |