Trang chủ page 292
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5821 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG | - | 11.313.000 | 7.014.000 | 4.198.000 | 3.535.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5822 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Tân Hội - THỊ TRẤN PHÙNG | Từ đầu đường - đến cuối đường | 8.602.000 | 5.763.000 | 3.140.000 | 2.730.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5823 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG | - | 8.602.000 | 5.763.000 | 3.140.000 | 2.730.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5824 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đoạn QL32 mới - THỊ TRẤN PHÙNG | Từ Tượng Đài - đến hết thị trấn Phùng | 10.285.000 | 6.477.000 | 3.888.000 | 3.280.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5825 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG | Đoạn từ Tượng đài - đến hết thị trấn Phùng (QL32 cũ) | 11.313.000 | 7.014.000 | 4.198.000 | 3.535.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5826 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG | Đoạn từ giáp Hoài Đức - đến ngã ba (Tượng đài) | 11.827.000 | 7.333.000 | 4.389.000 | 3.696.000 | 0 | Đất SX-KD |
| 5827 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Khu đô thị Tân Tây Đô | Mặt cắt đường 7,0m - | 9.314.000 | 6.426.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 5828 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Khu đô thị Đồng Ông (DIA) | Mặt cắt đường 7,0m - | 9.314.000 | 6.426.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 5829 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Khu đất sau huyện ủy | Mặt cắt đường 7,0m - | 9.314.000 | 6.426.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV |
| 5830 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Song Phượng | Từ hết địa phận thị trấn Phùng - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng | 8.694.000 | 6.434.000 | 4.463.000 | 3.977.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5831 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Hồng Thái | Đoạn từ ngã ba giao cắt đê quai Liên Hồng và đê hữu Hồng tại thôn Tổ, xã Liên Hồng và di tích miếu Xương Rồng - đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà | 7.484.000 | 5.239.000 | 4.103.000 | 3.437.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5832 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Văn Sơn | Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) - đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân xã Liên Hà | 4.356.000 | 4.188.000 | 3.403.000 | 3.151.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5833 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường Tân Lập | Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Vạn Xuân tại ngã tư Trôi - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tân Lập - Tân Hội cạnh Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Lập | 9.314.000 | 6.426.000 | 5.021.000 | 4.199.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5834 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Tuyến đường N12 đi qua địa bàn thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ | Từ nối với đường quốc lộ 32 - đoạn từ Hoài Đức - đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | 6.831.000 | 6.387.000 | 5.145.000 | 4.735.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5835 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | - | 2.417.000 | 2.236.000 | 1.834.000 | 1.709.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5836 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | - | 3.130.000 | 2.996.000 | 2.450.000 | 2.276.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5837 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | - | 3.604.000 | 3.406.000 | 2.778.000 | 2.580.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5838 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội | - | 4.356.000 | 4.188.000 | 3.403.000 | 3.151.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5839 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà | - | 6.831.000 | 6.387.000 | 5.145.000 | 4.735.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 5840 | Hà Nội | Huyện Đan Phượng | Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) | Đoạn từ đê sông Hồng - đến giáp huyện Phúc Thọ | 4.234.000 | 4.052.000 | 3.299.000 | 3.059.000 | 0 | Đất TM-DV |